Zalo Lily 0989 490 194
1 PN 158,1 tr/m² · 70 căn2 PN 162,4 tr/m² · 129 căn3 PN 168,3 tr/m² · 17 căn 216 căn đang chuyển nhượng Giá kiểm tra đến 21/10/2026

Trang chủ / Layout / Tháp A4

Layout tháp A4 Lagoon

Tháp A4 Lagoon thuộc giai đoạn 3, có 340 căn hộ từ tầng 4 đến tầng 38, 10 căn mỗi tầng, tầng 20 là tầng lánh nạn. Có 19 mã layout, gom lại thành 7 kiểu căn hộ.

102 căn 1 PN204 căn 2 PN34 căn 3 PN 29 căn đang chuyển nhượng · xem giá

01 · Layout tầng

Layout tầng điển hình tháp A4

Bấm vào ảnh để xem lớn.
Layout tầng 04–09 tháp A4 Eaton Park
Tầng 04–09
Layout tầng 10–19 tháp A4 Eaton Park
Tầng 10–19
Layout tầng 21–38 tháp A4 Eaton Park
Tầng 21–38

02 · Layout căn hộ

7 layout căn hộ trong tháp A4

Bản vẽ 2D ở tab bên cạnh
Mô hình 3D layout A1.1 tháp A4 Eaton Park

Layout A1.1 · 1 PN · 1 WC

Diện tích
50,7–51,9 m² tim tường · 46,1–47,2 m² thông thủy
Căn số
01 · 34 căn trong tháp
Hướng
Đông Nam
Mã layout
A1.1a (50,7 m²), A1.1b (51,9 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

2 căn layout A1.1 đang chuyển nhượng:

Mô hình 3D layout A3 tháp A4 Eaton Park

Layout A3 · 1 PN · 1 WC

Diện tích
54,9–55,8 m² tim tường · 48,5–49,7 m² thông thủy
Căn số
05, 06 · 68 căn trong tháp
Hướng
Tây Bắc
Mã layout
A3.1a (55,5 m²), A3.1b (55,8 m²), A3.3a (54,9 m²), A3.3b (55,0 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

2 căn layout A3 đang chuyển nhượng:

Mô hình 3D layout B1.1 tháp A4 Eaton Park

Layout B1.1 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
74,9–75,4 m² tim tường · 69,3–70,2 m² thông thủy
Căn số
09, 10 · 68 căn trong tháp
Hướng
Đông Nam
Mã layout
B1.1a (74,9 m²), B1.1b (75,0 m²), B1.1c (75,4 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia · Bệ kỹ thuật.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

Mô hình 3D layout B1.3 tháp A4 Eaton Park

Layout B1.3 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
75,0–75,1 m² tim tường · 69,4–70,0 m² thông thủy
Căn số
04 · 34 căn trong tháp
Hướng
Tây
Mã layout
B1.3a (75,0 m²), B1.3b (75,1 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia · Bệ kỹ thuật.

3 căn layout B1.3 đang chuyển nhượng:

Mô hình 3D layout B2.1 tháp A4 Eaton Park

Layout B2.1 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
74,8–75,2 m² tim tường · 68,2–69,4 m² thông thủy
Căn số
02, 03 · 68 căn trong tháp
Hướng
Nam, Tây · có căn góc
Mã layout
B2.1a (74,8 m²), B2.1b (75,2 m²), B2.1c (75,2 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

Mô hình 3D layout B5 tháp A4 Eaton Park

Layout B5 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
79,7–80,0 m² tim tường · 73,2–73,7 m² thông thủy
Căn số
07 · 34 căn trong tháp
Hướng
Bắc · có căn góc
Mã layout
B5a (79,7 m²), B5b (80,0 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

2 căn layout B5 đang chuyển nhượng:

Mô hình 3D layout C2 tháp A4 Eaton Park

Layout C2 · 3 PN · 2 WC

Diện tích
103,7 m² tim tường · 0,0–95,1 m² thông thủy
Căn số
08 · 34 căn trong tháp
Hướng
Đông · có căn góc
Mã layout
C1a (103,7 m²), C1b (103,7 m²), C1c (103,7 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · Phòng ngủ 3 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

1 căn layout C2 đang chuyển nhượng:

03 · Layout theo căn số

Căn số nào, tầng nào, layout gì

Tất cả căn trong tháp
Căn sốTầngMãLayoutLoạiTim tườngThông thủyHướng
01 4–19 A1.1a A1.1 đối xứng 1 PN 50,7 m² 46,1 m² Đông Nam
21–38 A1.1b A1.1 đối xứng 1 PN 51,9 m² 47,2 m² Đông Nam
02 4–9 B2.1a B2.1 đối xứng 2 PN 74,8 m² 68,2 m² Nam · góc
10–19 B2.1b B2.1 đối xứng 2 PN 75,2 m² 69,0 m² Nam · góc
21–38 B2.1c B2.1 đối xứng 2 PN 75,2 m² 69,4 m² Nam · góc
03 4–9 B2.1a B2.1 2 PN 74,8 m² 68,2 m² Tây · góc
10–19 B2.1b B2.1 2 PN 75,2 m² 69,0 m² Tây · góc
21–38 B2.1c B2.1 2 PN 75,2 m² 69,4 m² Tây · góc
04 4–19 B1.3a B1.3 2 PN 75,0 m² 69,4 m² Tây
21–38 B1.3b B1.3 2 PN 75,1 m² 70,0 m² Tây
05 4–19 A3.1a A3 1 PN 55,5 m² 49,4 m² Tây Bắc
21–38 A3.1b A3 1 PN 55,8 m² 49,7 m² Tây Bắc
06 4–19 A3.3a A3 đối xứng 1 PN 54,9 m² 48,5 m² Tây Bắc
21–38 A3.3b A3 đối xứng 1 PN 55,0 m² 48,7 m² Tây Bắc
07 4–19 B5a B5 2 PN 79,7 m² 73,2 m² Bắc · góc
21–38 B5b B5 2 PN 80,0 m² 73,7 m² Bắc · góc
08 4–9 C1a C2 3 PN 103,7 m² 95,0 m² Đông · góc
10–19 C1b C2 3 PN 103,7 m² 95,1 m² Đông · góc
21–38 C1c C2 3 PN 103,7 m² — Đông · góc
09 4–19 B1.1a B1.1 2 PN 74,9 m² 69,3 m² Đông Nam
21–38 B1.1b B1.1 2 PN 75,0 m² 69,8 m² Đông Nam
10 4–19 B1.1a B1.1 đối xứng 2 PN 74,9 m² 69,3 m² Đông Nam
21–38 B1.1c B1.1 đối xứng 2 PN 75,4 m² 70,2 m² Đông Nam

Diện tích tim tường và thông thủy. Hướng là hướng cửa sổ chính.

Xem giá các căn đang bán ở tháp A4

29 căn, giá do chủ căn đưa ra và được Lily kiểm tra, kèm phân tích so với các căn tương tự.

Giỏ hàng tháp A4
Chạm vào bản vẽ để phóng to