Zalo Lily 0989 490 194
1 PN 158,1 tr/m² · 70 căn2 PN 162,4 tr/m² · 129 căn3 PN 168,3 tr/m² · 17 căn 216 căn đang chuyển nhượng Giá kiểm tra đến 21/10/2026

Trang chủ / Layout / Tháp A5

Layout tháp A5 Grove

Tháp A5 Grove thuộc giai đoạn 1, có 349 căn hộ từ tầng 3 đến tầng 38, 10 căn mỗi tầng, tầng 20 là tầng lánh nạn. Có 23 mã layout, gom lại thành 7 kiểu căn hộ.

105 căn 1 PN209 căn 2 PN35 căn 3 PN 30 căn đang chuyển nhượng · xem giá

01 · Layout tầng

Layout tầng điển hình tháp A5

Bấm vào ảnh để xem lớn.
Layout tầng 03 tháp A5 Eaton Park
Tầng 03
Layout tầng 04–09 tháp A5 Eaton Park
Tầng 04–09
Layout tầng 10–19 tháp A5 Eaton Park
Tầng 10–19
Layout tầng 21–38 tháp A5 Eaton Park
Tầng 21–38

02 · Layout căn hộ

7 layout căn hộ trong tháp A5

Bản vẽ 2D ở tab bên cạnh
Mô hình 3D layout A3 tháp A5 Eaton Park

Layout A3 · 1 PN · 1 WC

Diện tích
54,9–55,8 m² tim tường · 48,5–49,7 m² thông thủy
Căn số
04, 05, 06 · 70 căn trong tháp
Hướng
Nam, Tây Nam · có căn góc
Mã layout
A3.3a (54,9 m²), A3.1a (55,5 m²), A3.3b (55,0 m²), A3.1b (55,8 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

Mô hình 3D layout B1.1 tháp A5 Eaton Park

Layout B1.1 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
74,9–75,9 m² tim tường · 69,3–70,7 m² thông thủy
Căn số
01, 02, 06, 07 · 105 căn trong tháp
Hướng
Đông Bắc, Tây Nam
Mã layout
B1.1a (74,9 m²), B1.1c (75,4 m²), B1.1b (75,0 m²), B1.2a (75,4 m²), B1.2b (75,8 m²), B1.2c (75,9 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia · Bệ kỹ thuật.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

Mô hình 3D layout B2.1 tháp A5 Eaton Park

Layout B2.1 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
74,8–75,2 m² tim tường · 68,2–69,4 m² thông thủy
Căn số
08, 09 · 35 căn trong tháp
Hướng
Bắc · có căn góc
Mã layout
B2.1a (74,8 m²), B2.1b (75,2 m²), B2.1c (75,2 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

3 căn layout B2.1 đang chuyển nhượng:

Mô hình 3D layout B4 tháp A5 Eaton Park

Layout B4 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
71,7–72,0 m² tim tường · 65,3–65,8 m² thông thủy
Căn số
07, 08 · 35 căn trong tháp
Hướng
Tây · có căn góc
Mã layout
B4a (72,0 m²), B4b (71,7 m²), B4c (71,7 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia · Bệ kỹ thuật.

Mô hình 3D layout B6 tháp A5 Eaton Park

Layout B6 · 2 PN · 2 WC

Diện tích
79,3–79,5 m² tim tường · 72,9–73,3 m² thông thủy
Căn số
04 · 34 căn trong tháp
Hướng
Nam · có căn góc
Mã layout
B6a (79,3 m²), B6b (79,5 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Bệ kỹ thuật · Lô gia.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

1 căn layout B6 đang chuyển nhượng:

Mô hình 3D layout C2 tháp A5 Eaton Park

Layout C2 · 3 PN · 2 WC

Diện tích
104,4–104,8 m² tim tường · 95,0–96,2 m² thông thủy
Căn số
03 · 35 căn trong tháp
Hướng
Đông · có căn góc
Mã layout
C2a (104,4 m²), C2b (104,8 m²), C2c (104,8 m²)

Các phòng: Phòng ngủ chính · Phòng ngủ 2 · Phòng ngủ 3 · WC phòng ngủ chính · WC chung · Phòng khách, bếp và phòng ăn · Sân phơi · Lô gia.

Một số căn đối xứng (lật ngang) so với bản vẽ.

03 · Layout theo căn số

Căn số nào, tầng nào, layout gì

Tất cả căn trong tháp
Căn sốTầngMãLayoutLoạiTim tườngThông thủyHướng
01 3–19 B1.1a B1.1 2 PN 74,9 m² 69,3 m² Đông Bắc
21–38 B1.1c B1.1 2 PN 75,4 m² 70,2 m² Đông Bắc
02 3–19 B1.1a B1.1 đối xứng 2 PN 74,9 m² 69,3 m² Đông Bắc
21–38 B1.1b B1.1 đối xứng 2 PN 75,0 m² 69,8 m² Đông Bắc
03 3–9 C2a C2 đối xứng 3 PN 104,4 m² 95,0 m² Đông · góc
10–19 C2b C2 đối xứng 3 PN 104,8 m² 95,8 m² Đông · góc
21–38 C2c C2 đối xứng 3 PN 104,8 m² 96,2 m² Đông · góc
04 3 A3.3a A3 1 PN 54,9 m² 48,5 m² Nam · góc
4–19 B6a B6 đối xứng 2 PN 79,3 m² 72,9 m² Nam · góc
21–38 B6b B6 đối xứng 2 PN 79,5 m² 73,3 m² Nam · góc
05 3 A3.1a A3 đối xứng 1 PN 55,5 m² 49,4 m² Tây Nam
4–19 A3.3a A3 1 PN 54,9 m² 48,5 m² Tây Nam
21–38 A3.3b A3 1 PN 55,0 m² 48,7 m² Tây Nam
06 3 B1.2a B1.1 đối xứng 2 PN 75,4 m² 69,4 m² Tây Nam
4–19 A3.1a A3 đối xứng 1 PN 55,5 m² 49,4 m² Tây Nam
21–38 A3.1b A3 đối xứng 1 PN 55,8 m² 49,7 m² Tây Nam
07 3 B4a B4 2 PN 72,0 m² 65,3 m² Tây · góc
4–9 B1.2a B1.1 đối xứng 2 PN 75,4 m² 69,4 m² Tây Nam
10–19 B1.2b B1.1 đối xứng 2 PN 75,8 m² 70,2 m² Tây Nam
21–38 B1.2c B1.1 đối xứng 2 PN 75,9 m² 70,7 m² Tây Nam
08 3 B2.1a B2.1 2 PN 74,8 m² 68,2 m² Bắc · góc
4–9 B4a B4 2 PN 72,0 m² 65,3 m² Tây · góc
10–19 B4b B4 2 PN 71,7 m² 65,4 m² Tây · góc
21–38 B4c B4 2 PN 71,7 m² 65,8 m² Tây · góc
09 3 A1.1a A1.1 1 PN 50,7 m² 46,1 m² Đông Bắc
4–9 B2.1a B2.1 2 PN 74,8 m² 68,2 m² Bắc · góc
10–19 B2.1b B2.1 2 PN 75,2 m² 69,0 m² Bắc · góc
21–38 B2.1c B2.1 2 PN 75,2 m² 69,4 m² Bắc · góc
10 4–19 A1.1a A1.1 1 PN 50,7 m² 46,1 m² Đông Bắc
21–38 A1.1b A1.1 1 PN 51,9 m² 47,2 m² Đông Bắc

Diện tích tim tường và thông thủy. Hướng là hướng cửa sổ chính.

Xem giá các căn đang bán ở tháp A5

30 căn, giá do chủ căn đưa ra và được Lily kiểm tra, kèm phân tích so với các căn tương tự.

Giỏ hàng tháp A5
Chạm vào bản vẽ để phóng to